cao sâu

cao sâu

Triết lý của ông ấy rất cao sâu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chiều cao chiều sâu lớn; rất sâu rất cao: "cao sâu" mô tả một không gian, địa hình, hoặc vật thể cả hai chiều kích thước (cao sâu) ở mức độ đáng kể, tạo cảm giác thăm thẳm, rộng lớn.
    • ý nghĩa, nội dung phức tạp, khó hiểu thâm thuý: "cao sâu" được dùng để chỉ tư tưởng, tình cảm, hoặc lời nói mang tính chất sâu sắc, uyên thâm, vượt tầm hiểu biết thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa không gian):

    • Vực núi cao sâu khiến ai cũng khiếp sợ. (Hố sâu vách núi cao tạo cảm giác đáng sợ.)
    • Giếng cổ này cao sâu đến mức không nhìn thấy đáy. (Chiếc giếng vừa sâu vừa thành cao.)
  • Tính từ (nghĩa trừu tượng):

    • Triết lý của ông ấy thật cao sâu, khó thấu hiểu hết. (Học thuyết của ông ấy rất thâm thuý phức tạp.)
    • Tình cảm cha mẹ dành cho con cái thường cao sâu hơn những ta tưởng. (Tình yêu thương của cha mẹ thường sâu nặng vĩ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng cao sâu": suy nghĩ, quan điểm mang tính triết lý, thâm thuý.

    • Những tư tưởng cao sâu trong tác phẩm để lại nhiều suy ngẫm. (Những ý tưởng thâm thuý trong sách khiến người đọc phải chiêm nghiệm.)
  • "cao sâu thăm thẳm": nhấn mạnh mức độ cùng cực của chiều sâu chiều cao, hoặc chiều sâu của tâm tư.

    • Đôi mắt anh ấy chứa đựng một nỗi buồn cao sâu thăm thẳm. (Ánh mắt anh ấy thể hiện một nỗi buồn sâu thẳm khôn cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sâu cao: (cách nói đảo ngược) cùng nghĩa với "cao sâu", thường dùng để chỉ chiều kích không gian hoặc ý nghĩa thâm thuý.
  • Thăm thẳm: (tính từ) rất sâu, sâu hun hút; thường dùng để nhấn mạnh chiều sâu.
  • Thâm sâu: (tính từ) rất sâu về mặt ý nghĩa, tình cảm; thường dùng cho nghĩa trừu tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: (tính từ) chiều sâu, thấu đáo (thường dùng cho tư tưởng, tình cảm).
  • Uyên thâm: (tính từ) sâu rộng, thâm thuý (thường dùng cho học vấn, kiến thức).
  • Thâm thuý: (tính từ) sâu sắc ý nhị.
Thành ngữ liên quan
  • Cao sâu hùng vĩ: miêu tả cảnh quan thiên nhiên vừa cao lớn vừa sâu thẳm, gây ấn tượng mạnh về sự hùng vĩ.
    • Bức tranh vẽ phong cảnh núi non cao sâu hùng vĩ. (Bức tranh khắc hoạ khung cảnh núi non vừa cao vừa sâu một cách tráng lệ.)

Proverbs and Idioms